Công bố thông tin

Đăng bởi PCĐT | 13:58 | 28/01/2026

Công bố Hệ số PVout năm 2026 , theo Nghị định số 58/2025/NĐ-CP ngày 03/3/2025 của Chính phủ

Căn cứ Nghị định số 58/2025/NĐ-CP ngày 03/3/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Điện lực về phát triển điện năng lượng tái tạo, điện năng lượng mới (Nghị định 58);

Căn cứ Văn bản số 10141/BCT-ĐL&NLTT ngày 23/12/2025 của Bộ Công Thương và Văn bản số 578/BNNMT-KTTV ngày 19/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố Hệ số PVout năm 2026 phục vụ tính toán sản lượng điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ theo Nghị định số 58/2025/NĐ-CP ngày 03/3/2025 của Chính phủ (các văn bản đính kèm);

Tập đoàn Điện lực Việt Nam (Tập đoàn) công bố Hệ số PVout năm 2026 phục vụ tính toán sản lượng điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ theo quy định tại khoản 2 Điều 14 và khoản 7 Điều 35 Nghị định 58 (Phụ lục đính kèm).

Văn bản 555/EVNSPC-KD xem TẠI ĐÂY.

Văn bản 559/EVNSPC-KD xem TẠI ĐÂY.

Văn bản 205/NSMO-TTĐ xem TẠI ĐÂY.

HỆ SỐ PVout LÝ THUYẾT CỦA CÁC THÁNG TRONG NĂM 2026

                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                               Đơn vị: kWh/kWp

STT

Tỉnh/ Thành phố

T1

T2

T3

T4

T5

T6

T7

T8

T9

T10

T11

T12

1

Tuyên Quang

49

37

52

68

108

109

120

112

107

93

80

63

2

Cao Bằng

57

54

62

77

108

115

115

114

110

98

86

69

3

Lai Châu

105

107

128

134

139

104

119

117

118

111

108

101

4

Lào Cai

89

92

104

111

120

113

114

108

101

92

91

88

5

Thái Nguyên

51

36

51

65

101

102

119

105

104

91

78

60

6

Điện Biên

110

112

129

133

139

112

123

118

123

117

111

104

7

Lạng Sơn

58

42

55

68

99

103

118

103

103

91

79

63

8

Sơn La

106

103

117

121

126

120

125

120

119

114

108

102

9

Phú Thọ

46

39

54

69

103

109

109

108

100

88

76

55

10

Bắc Ninh

47

35

49

63

98

100

108

102

95

89

75

55

11

Quảng Ninh

55

43

57

69

98

102

109

105

100

95

81

63

12

Hà Nội

44

33

47

63

100

105

110

104

96

85

73

52

13

Hải Phòng

47

33

47

61

97

101

106

102

92

87

74

55

14

Hưng Yên

45

31

45

62

99

106

109

103

93

84

72

52

15

Ninh Bình

53

34

49

67

109

116

120

104

98

83

74

57

16

Thanh Hóa

64

45

61

80

123

129

132

115

107

90

82

66

17

Nghệ An

104

85

100

108

116

121

112

112

114

99

99

99

18

Hà Tĩnh

80

62

84

118

121

133

123

120

101

77

69

64

19

Quảng Trị

87

74

92

113

125

133

114

125

103

84

84

82

20

Huế

93

83

99

116

131

135

119

135

106

89

88

84

21

Đà Nẵng

97

86

113

131

144

139

125

139

120

95

95

86

22

Quảng Ngãi

119

121

138

145

145

136

125

129

115

108

107

108

23

Gia Lai

120

116

138

150

143

133

119

141

119

113

106

98

24

Đắk Lắk

109

114

145

148

149

142

133

139

126

113

99

92

25

Khánh Hòa

111

115

146

152

155

152

145

153

135

117

100

94

26

Lâm Đồng

139

139

161

152

142

129

118

130

115

121

117

120

27

Đồng Nai

140

139

150

146

141

127

122

120

113

121

122

129

28

Tây Ninh

113

106

123

122

130

124

115

125

105

114

110

110

29

Hồ Chí Minh

119

110

132

126

133

120

115

123

106

116

112

114

30

Đồng Tháp

118

111

126

127

124

112

110

118

99

106

104

107

31

An Giang

123

113

121

123

123

108

104

111

96

106

105

112

32

Vĩnh Long

112

111

128

124

121

109

104

112

97

100

100

103

33

Cần Thơ

111

108

121

121

118

103

99

106

94

97

97

102

34

 Cà Mau

109

104

117

120

119

99

96

100

90

97

95

101

 

Nguồn: Viện Khoa học Khí tượng Thủy văn và Biến đổi Khí hậu, văn bản số 637/VKTTVBĐKH-KHTC ngày 14/11/2025


TIN LIÊN QUAN

(13:58 - 28/01/2026)

Công bố Hệ số PVout năm 2026 , theo Nghị định số 58/2025/NĐ-CP ngày 03/3/2025 của Chính phủ

Căn cứ Nghị định số 58/2025/NĐ-CP ngày 03/3/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một...

(11:13 - 02/12/2025)

THÔNG TIN BÁO CHÍ TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM TRIỂN KHAI THỰC HIỆN THÁNG TRI ÂN KHÁCH HÀNG NĂM 2025

THÔNG TIN BÁO CHÍ TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM TRIỂN KHAI THỰC...

(08:19 - 16/10/2025)

CÔNG BỐ THÔNG TIN VỀ VIỆC HƯỚNG DẪN PHÁT TRIỂN ĐIỆN MẶT TRỜI MÁI NHÀ TỰ SẢN XUẤT, TỰ TIÊU THỤ

Công ty Điện lực Đồng Tháp công khai các tài liệu liên quan...

(14:46 - 29/09/2025)

Tình hình hoạt động tháng 8 năm 2025; mục tiêu, nhiệm vụ công tác tháng 9 năm 2025

TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM THÔNG TIN BÁO CHÍ TÌNH...

(14:42 - 29/09/2025)

TCBC TÌNH HÌNH SẢN XUẤT KINH DOANH THÁNG 8/2025 VÀ MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ THÁNG 9/2025

THÔNG CÁO BÁO CHÍ TÌNH HÌNH SẢN XUẤT KINH DOANH...

(13:12 - 18/10/2024)

Sửa đổi Luật Điện lực: yêu cầu xuất phát từ thực tiễn

Sau gần 20 năm triển khai thi hành và sửa đổi, bổ sung một số điều, Luật Điện lực...

(10:06 - 11/10/2024)

Giải bài toán lỗ của EVN: Làm gì để không còn mua cao, bán thấp?

Giá điện bán ra thấp hơn so với giá thành sản xuất đã làm...

(09:14 - 11/10/2024)

Giải bài toán bất cập về giá thành điện

Thực trạng và những bất cập về giá thành điện đã được các...

(08:28 - 11/10/2024)

Bộ Công Thương công bố kết quả kiểm tra chi phí sản xuất kinh doanh điện năm 2023 của EVN

Tổng chi phí sản xuất kinh doanh điện năm 2023 của EVN là 528.604,24 tỷ đồng bao gồm...

(08:05 - 10/10/2022)

Hội thao CNVC-LĐ Công ty Điện lực Đồng Tháp năm 2022

Hội thao CNVC-LĐ Công ty Điện lực Đồng Tháp năm 2022 diễn ra ngày 07/10/2022...